trang thiết bị

trang thiết bị

Phòng học được trang thiết bị hiện đại với máy chiếu và máy tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp các dụng cụ, máy móc, phương tiện cần thiết cho một hoạt động hoặc một lĩnh vực nào đó: "trang thiết bị" chỉ toàn bộ những vật dụng, công cụ, máy móc được sử dụng để phục vụ cho công việc, học tập, sản xuất hoặc sinh hoạt.
    • Hệ thống các thiết bị kỹ thuật trong một cơ sở, tổ chức: "trang thiết bị" thường được dùng để nói về cơ sở vật chất kỹ thuật của một bệnh viện, trường học, nhà máy, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh viện vừa được đầu tư trang thiết bị hiện đại. (Bệnh viện vừa được trang bị nhiều máy móc, dụng cụ y tế mới tiên tiến.)
    • Trang thiết bị của phòng thí nghiệm rất đầy đủ. (Phòng thí nghiệm tất cả các máy móc dụng cụ cần thiết.)
    • Nhà trường cần nâng cấp trang thiết bị dạy học. (Nhà trường cần cải thiện máy móc, đồ dùng phục vụ việc giảng dạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trang thiết bị y tế": các máy móc, dụng cụ dùng trong khám chữa bệnh.

    • Ngành y tế đang hiện đại hóa trang thiết bị y tế. (Ngành y tế đang cập nhật các máy móc, thiết bị chẩn đoán điều trị.)
  • "trang thiết bị văn phòng": máy tính, máy in, bàn ghế các đồ dùng khác trong văn phòng.

    • Công ty mua sắm trang thiết bị văn phòng mới. (Công ty mua máy tính, bàn ghế, v.v. để phục vụ công việc.)
  • "trang thiết bị an toàn": các dụng cụ bảo hộ, phòng cháy chữa cháy.

    • Công nhân phải được cung cấp trang thiết bị an toàn khi làm việc. (Công nhân cần , găng tay, mặt nạ, v.v. để bảo vệ sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiết bị (danh từ): dụng cụ, máy móc cụ thể.

    • Thiết bị điện tử này rất bền. (Chiếc máy điện tử này hoạt động tốt trong thời gian dài.)
  • Trang bị (động từ): cung cấp, sắm sửa những thứ cần thiết.

    • Họ trang bị cho nhà bếp đầy đủ nồi niêu. (Họ sắm sửa đủ các dụng cụ nấu ăn.)
  • Trang phục (danh từ): quần áo mặckhác nghĩa với "trang thiết bị" nhưng dễ nhầm lẫn chữ "trang".

    • Trang phục của ấy rất lịch sự. (Quần áo ấy mặc rất phù hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiết bị: dụng cụ, máy móc (thường chỉ một vật cụ thể).
  • Dụng cụ: đồ dùng nhỏ hơn, thường dùng bằng tay.
  • Máy móc: thiết bị động cơ, phức tạp hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Trang thiết bị đồng bộ: các thiết bị phù hợp với nhau, hoạt động nhịp nhàng.
    • Nhà máy được đầu tư trang thiết bị đồng bộ. (Máy móc trong nhà máy tương thích hoạt động hiệu quả cùng nhau.)